• :
  • :
Chào mừng bạn đến với Cổng thông tin điện tử Ngành Giáo dục và Đào tạo quận Hoàn Kiếm
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện, cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Quyết định 6547/QĐ-UBND ngày 3/12/2018 của UBND TP Hà nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực giáo dục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện, cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Danh sách thủ tục hành chính mới lĩnh vực giáo dục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo (66 thủ tục)

01. Phê duyêt liên kết giáo dục
02. Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục
03. Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
04. Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
05. Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
06. Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
07. Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông khác cớ vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
08. Cho phép hoạt động giáo dục đối với: Cơ sở đào tạo, bồi sưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục mầm non; Cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
09. Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
10. Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
11. Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục
12. Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục
13. Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại
14. Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông
15. Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông)
16. Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục
17. Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
18. Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại
19. Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên
20. Giải thể trường trung học phổ thông chuyên
21. Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú
22. Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
23. Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú
24. Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)
25. Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học
26. Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục
27. Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại
28. Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học
29. Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học)
30. Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
31. Cho phép trung tâm hộ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục
32. Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại
33. Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
34. Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
35. Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục
36. Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm
37. Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp sư phạm)
38. Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp
39. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp
40. Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp
41. Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục
42. Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu)
43. Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương hoặc lớp năng khiếu thể dục, thể thao thuộc trường trung học phổ thông
44. Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
45. Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
46. Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại
47. Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
48. Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
49. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học phổ thông
50. Cấp giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục Mầm non
51. Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường tiểu học
52. Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường trung học
53. Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia
54. Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
55. Công nhận trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia
56. Công nhận trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia
57. Công nhận trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn quốc gia
58. Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
59. Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông
60. Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học
61. Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông
62. Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia
63. Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia
64. Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
65. Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
66. Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp

II. Các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện (30 thủ tục)
01. Thành lập trường trung học sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục
02. Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục
03. Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại
04. Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở
05. Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
06. Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú
07. Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động trở lại
08. Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú
09. Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú
10. Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục
11. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
12. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
13. Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
14. Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
15. Thành lập trung tâm học tập cộng đồng
16. Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
17. Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở
18. Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
19. Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non nhà trẻ dân lập, tư thục
20. Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
21. Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
22. Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
23. Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
24. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình giáo dục trung học cơ sở
25. Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
26. Quy trình đánh giá, xếp loại "Cộng đồng học tập" cấp xã
27. Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu
28. Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở
29. Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo ba và bốn tuổi
30. Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em trong độ tuổi 05 tuổi

III. Các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã (05 thủ tục)
01. Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
02. Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
03. Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại
04. Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
05. Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)


Tập tin đính kèm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết